TỐC ĐỘ X2
TỐC ĐỘ X2
TỐC ĐỘ X2

HỌC TẬP THEO LỚP

Phép toán véc-tơ trong mặt phẳng tọa độ Oxy

BÀI TOÁN: Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho các véc-tơ a⃗=(−2;1)\vec a = \left( { - 2;1} \right); b⃗=(1;3)\vec b = \left( {1;3} \right) và c⃗=(3;−2)\vec c = \left( {3;-2} \right). Hãy tính:

a) a⃗−3b⃗+4c⃗\vec a - 3\vec b + 4\vec c;

b) (a⃗−b⃗)⋅c⃗\left( {\vec a - \vec b} \right) \cdot \vec c;

c) Góc giữa hai véc-tơ a⃗\vec a và b⃗\vec b.

HƯỚNG DẪN GIẢI: 

Để thực hiện các phép toán trên véc-tơ, ta cần nhập tọa độ các véc-tơ mà đề bài đã cho.

Trước tiên, ta chọn tính năng Vector bằng cách bấm dãy phímw+

Nhập tọa độ của a⃗=(−2;1)\vec a =\left(-2;1\right) bằng dãy phímI1rồi chọn số chiều (Dimensions) là 2 và tiến hành nhập liệu.

   

Tương tự cho hai véc-tơ:  b⃗=(1;3)\vec b =\left(1;3\right)và c⃗=(3;−2)\vec c =\left(3;-2\right).

Sau khi nhập tọa độ của các véc-tơ, ta tiến hành gọi lại các véc-tơ đã lưu thông qua chức năng Vector trong Catalog kết hợp với các phép toán cần thực hiện.
Gọi lại véc-tơ a⃗\vec a  bằng các phímT12
  
Gọi lại véc-tơ b⃗\vec b bằng các phímT13
  
Gọi lại véc-tơ c⃗\vec c bằng các phímT14
  
Phép toán cộng, trừ các véc-tơ, nhân véc-tơ với một số được thực hiện thông qua các phím+pO
a) Tìm tọa độ a⃗−3b⃗+4c⃗\vec a - 3\vec b + 4\vec c bằng cách nhập vào màn hình:

Bấm phímBđể xuất kết quả.


Vậy a⃗−3b⃗+4c⃗=(7;−16)\vec a - 3\vec b + 4\vec c = \left( {7; - 16} \right). 

b) Để thực hiện phép toán tích vô hướng của hai véc-tơ, ta bấm chọnT111

  

Để tính (a⃗−b⃗)⋅c⃗\left( {\vec a - \vec b} \right) \cdot \vec c ta nhập vào màn hình:


Bấm phím B để xuất kết quả.

Vậy (a⃗−b⃗)⋅c⃗=−11\left( {\vec a - \vec b} \right) \cdot \vec c = - 11. 

c) Để tính góc giữa hai véc-tơ a⃗\vec a và b⃗\vec b ta nhập vào màn hình:


Trong đó:

·       Tính năng tính góc giữa hai véc-tơ được thực hiện bằng dãy phímT113

  

Dấu , được gọi bằng dãy phímq).

Bấm phímBđể có kết quả.


Vậy (a⃗,b⃗)≈98,13∘\left( {\vec a,\vec b} \right) \approx 98,13^\circ .