Tính diện tích mặt, diện tích toàn phần và thể tích khối Pyraminx
BÀI TOÁN: Một khối Rubik dạng Pyraminx có hình dạng là hình
chóp tam giác đều. Biết rằng, mỗi cạnh của khối Pyraminx dài 9 9 9
cm , c ác mặt bên là các tam giác đều.
a) Tính diện tích một mặt của khối Pyraminx;
b) Tính diện tích toàn phần của khối Pyraminx;
c) Tính thể tích của khối Pyraminx.
Lưu ý : Các kết quả làm tròn đến hàng phần mười.
HƯỚNG DẪN GIẢI:
Gọi a a a là độ dài cạnh của khối Pyraminx, gán A = a = 9 A=a=9 A = a = 9
a) Diện
tích một mặt của khối Pyraminx:
S = a 2 3 4 ≈ 3 5 , 0 7 ( c m 2 ) S = \dfrac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4} \approx 35,07\left( {{\text{c}}{{\text{m}}^2}} \right) S = 4 a 2 3 ≈ 3 5 , 0 7 ( c m 2 )
B n
Kết quả phép tính tự động lưu vào Ans.
b) Diện tích toàn phần của khối Pyraminx:
S t p = 4 S ≈ 1 4 0 , 3 ( c m 2 ) {S_{tp}} = 4S \approx 140,3\left( {{\text{c}}{{\text{m}}^2}} \right) S t p = 4 S ≈ 1 4 0 , 3 ( c m 2 )
B n
Ta có: A D = a 3 2 AD = \dfrac{{a\sqrt 3 }}{2} A D = 2 a 3 ; A H = 2 3 A D = a 3 3 AH = \dfrac{2}{3}AD = \dfrac{{a\sqrt 3 }}{3} A H = 3 2 A D = 3 a 3
h = S H = S A 2 − A H 2 = a 2 − ( a 3 3 ) 2 = 2 3 a 2 = a 6 3 h = SH = \sqrt {S{A^2} - A{H^2}} = \sqrt {{a^2} - {{\left( {\dfrac{{a\sqrt 3 }}{3}} \right)}^2}} = \sqrt {\dfrac{2}{3}{a^2}} = \dfrac{{a\sqrt 6 }}{3} h = S H = S A 2 − A H 2 = a 2 − ( 3 a 3 ) 2 = 3 2 a 2 = 3 a 6
c) Thể tích của khối Pyraminx là
V = 1 3 S ⋅ h = 1 3 ⋅ a 2 3 4 ⋅ a 6 3 = a 3 2 4 ≈ 2 5 7 , 7 ( c m 3 ) V = \dfrac{1}{3}S \cdot h = \dfrac{1}{3} \cdot \dfrac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4} \cdot \dfrac{{a\sqrt 6 }}{3} = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{4} \approx 257,7\left( {{\text{c}}{{\text{m}}^3}} \right) V = 3 1 S ⋅ h = 3 1 ⋅ 4 a 2 3 ⋅ 3 a 6 = 4 a 3 2 ≈ 2 5 7 , 7 ( c m 3 )
B