TỐC ĐỘ X2
TỐC ĐỘ X2
TỐC ĐỘ X2

HỌC TẬP THEO LỚP

Tính diện tích mặt, diện tích toàn phần và thể tích khối Pyraminx

BÀI TOÁN: Một khối Rubik dạng Pyraminx có hình dạng là hình chóp tam giác đều. Biết rằng, mỗi cạnh của khối Pyraminx dài 99 cm, các mặt bên là các tam giác đều.

a) Tính diện tích một mặt của khối Pyraminx;

b) Tính diện tích toàn phần của khối Pyraminx;

c) Tính thể tích của khối Pyraminx.

Lưu ý: Các kết quả làm tròn đến hàng phần mười.


HƯỚNG DẪN GIẢI:

Gọi aa là độ dài cạnh của khối Pyraminx, gán A=a=9A=a=9

a) Diện tích một mặt của khối Pyraminx:

S=a23435,07(cm2)S = \dfrac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4} \approx 35,07\left( {{\text{c}}{{\text{m}}^2}} \right)

Bn

Kết quả phép tính tự động lưu vào Ans.

b) Diện tích toàn phần của khối Pyraminx:

Stp=4S140,3(cm2){S_{tp}} = 4S \approx 140,3\left( {{\text{c}}{{\text{m}}^2}} \right)

Bn

Ta có: AD=a32AD = \dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}AH=23AD=a33AH = \dfrac{2}{3}AD = \dfrac{{a\sqrt 3 }}{3}    

h=SH=SA2AH2=a2(a33)2=23a2=a63h = SH = \sqrt {S{A^2} - A{H^2}} = \sqrt {{a^2} - {{\left( {\dfrac{{a\sqrt 3 }}{3}} \right)}^2}} = \sqrt {\dfrac{2}{3}{a^2}} = \dfrac{{a\sqrt 6 }}{3}

c) Thể tích của khối Pyraminx là 

V=13Sh=13a234a63=a324257,7(cm3)V = \dfrac{1}{3}S \cdot h = \dfrac{1}{3} \cdot \dfrac{{{a^2}\sqrt 3 }}{4} \cdot \dfrac{{a\sqrt 6 }}{3} = \dfrac{{{a^3}\sqrt 2 }}{4} \approx 257,7\left( {{\text{c}}{{\text{m}}^3}} \right)

B