TỐC ĐỘ X2
TỐC ĐỘ X2
TỐC ĐỘ X2

CHUYÊN ĐỀ ÔN THI

Tính diện tích hình viên phân và diện tích hình vành khuyên

BÀI TOÁN:

a) Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính lần lượt là r=3r=3 cm và R=5R=5 cm.

b) Cho đường tròn (O;R=6 cm)\left(O;R=6\text{ cm}\right) và dây cung ABAB căng cung 120120^\circ. Tính diện tích hình viên phân tạo bởi dây ABAB và cung nhỏ ABAB  (làm tròn kết quả đến chữ số thứ hai sau dấu phẩy)

HƯỚNG DẪN GIẢI:

a) Áp dụng công thức S=π(R2r2)S = \pi \left( {{R^2} - {r^2}} \right).

Bấm phímw1để chọn tính năng phép tính thường

 

Bấm phímq7để nhập ký hiệu π\pi


Vậy diện tích hình vành khuyên là 16π cm216\pi\text{ cm}^2.

b) Diện tích hình viên phân bằng diện tích hình quạt trừ diện tích hình tam giác OABOAB.


Bấm phímwP363để tính diện tích hình quạt.


Tại mục Radius, nhập bán kính R=6R=6 cm. Tại mục θ\theta, nhập số đo góc ở tâm là 120120^\circ

B 

Bấm phím'|1để gán kết quả diện tích hình quạt vào biến nhớ A.

  

Bấm phím 'để xem kết quả giá trị đã được gán.


Tính diện tích tam giác OABOAB, ta thực hiện như sau:

2×12×OH×OA=2×12×6×sin60×6×cos602 \times \dfrac{1}{2} \times OH \times OA = 2 \times \dfrac{1}{2} \times 6 \times \sin {60^\circ } \times 6 \times \cos {60^\circ }


Bấm phím'$|1 để gán kết quả diện tích hình quạt vào biến nhớ B.

   

Để mở chế độ làm tròn hai chữ số thập phân, thực hiện như sau:

Bấm phímL13để cài đặt chế độ làm tròn.

  

Bấm phím13để chọn chế độ làm tròn 2 chữ số.

 C

Để tính diện tích hình viên phân, lấy ABA-B.

Bấm phímq4để gọi biến A.

Bấm phímq5để gọi biến B.


Vậy diện tích hình viên phân là 22,11 cm222,11\text{ cm}^2.