TỐC ĐỘ X2
TỐC ĐỘ X2
TỐC ĐỘ X2

CHUYÊN ĐỀ ÔN THI

Chứng minh phương trình có hai nghiệm phân biệt và ứng dụng định lý Viète để tính giá trị biểu thức

BÀI TOÁN: Cho phương trình x23x2=0{x^2} - 3x - 2 = 0

a) Chứng minh phương trình trên có hai nghiệm phân biệt x1x_1x2x_2

b) Không giải phương trình, tính giá trị biểu thức M=x122x2+x222x1M = \dfrac{{x_1^2 - 2}}{{{x_2}}} + \dfrac{{x_2^2 - 2}}{{{x_1}}}

HƯỚNG DẪN GIẢI:

a) Vì ac=1(2)=(2)<0a\cdot c=1\cdot\left(-2\right)=\left(-2\right)<0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt.

b) Áp dụng định lí Viète, ta có:

{S=x1+x2=ba=(3)1=3P=x1x2=ca=21=2\left\{ \begin{array}{l} S = {x_1} + {x_2} = \dfrac{{ - b}}{a} = \dfrac{{ - \left( { - 3} \right)}}{1} = 3\\ P = {x_1} \cdot {x_2} = \dfrac{c}{a} = \dfrac{{ - 2}}{1} = - 2 \end{array} \right.

Biến đổi biểu thức:

M=x122x2+x222x1=x13+x232x12x2x1x2=x13+3x12x2+3x1x22+x233x12x23x1x222x12x2x1x2=(x1+x2)3+3x1x2(x1+x2)2(x1+x2)x1x2=333(2)3232=392\begin{array}{l} M = \dfrac{{x_1^2 - 2}}{{{x_2}}} + \dfrac{{x_2^2 - 2}}{{{x_1}}}\\ = \dfrac{{x_1^3 + x_2^3 - 2{x_1} - 2{x_2}}}{{{x_1}{x_2}}}\\ = \dfrac{{x_1^3 + 3x_1^2{x_2} + 3{x_1}x_2^2 + x_2^3 - 3x_1^2{x_2} - 3{x_1}x_2^2 - 2{x_1} - 2{x_2}}}{{{x_1}{x_2}}}\\ = \dfrac{{{{\left( {{x_1} + {x_2}} \right)}^3} + 3{x_1}{x_2}\left( {{x_1} + {x_2}} \right) - 2\left( {{x_1} + {x_2}} \right)}}{{{x_1}{x_2}}}\\ = \dfrac{{{3^3} - 3 \cdot \left( { - 2} \right) \cdot 3 - 2 \cdot 3}}{{ - 2}}\\ = \dfrac{{ - 39}}{2} \end{array}

Kiểm tra lại kết quả bằng máy tính CASIO fx-880BTG Plus.

Giải phương trình x23x2=0x^2 - 3x-2=0 để tìm nghiệm.

Bấm phímw621

 BB

Gán các nghiệm lần lượt vào biến nhớ A và B.

Bấm phím'|1

 

Nhập biểu thức và tính giá trị biểu thức với biến A và B, ta thực hiện như sau:

Bấm phímw1

Nhập biểu thức A22B+B22A\dfrac{{{A^2} - 2}}{B} + \dfrac{{{B^2} - 2}}{A}

Bấm phímBđược kết quả: