TỐC ĐỘ X2
TỐC ĐỘ X2
TỐC ĐỘ X2

CHUYÊN ĐỀ ÔN THI

Phép giải tam giác - Bài 1

MụclụcTHCS

BÀI TOÁN


HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài toán này các em học sinh chỉ nên làm câu a và câu b bằng cách sử dụng math Explorer (vừa sức). Câu c khó, đòi hỏi học sinh phải biết sử dụng định lý Mê-nê-la-uyt. 

Tam giác ABCABC có 3 cạnh ta tìm được  3 góc.

Các tam giác ADF,BDE,CEFADF, BDE, CEF có 2 cạnh và góc xen giữa ta tìm được  cạnh thứ ba.

Tam giác DEF DEF xác định được   3 cạnh ta tìm được  diện tích và bán kính đường tròn  ngoại tiếp. 

Chú ý: Lời giải trông có vẻ dài vì được  minh hoạ bằng hình, thực chất bài giải rất ngắn gọn.


Tính ba góc của tam giác ABC. Bấm wP314      lần lượt gán vào biến nhớ A, B, C.

Tính DF (gán vào biến nhớ x):  Bấm wP311 (bảo lưu góc A)    (\color{red}\boldsymbol{\rightarrow x}bấm '(VARIABLES) để gán vào biến nhớ x).

Tính DE (gán vào biến nhớ y):  Bấm ` (điều chỉnh góc)     (bấm '(VARIABLES) để gán vào biến nhớ y).

Tính EF (gán vào biến nhớ z):  Bấm ` (điều chỉnh góc)      (bấm '(VARIABLES) để gán vào biến nhớ z).

a) Diện tích tam giác DEF: Bấm wP32, nhập x , y, z vào ba cạnh     (bấm '(VARIABLES) để gán vào biến nhớ D).


Vậy: Diện tích tam giác DEF bằng 1,351, 35  (đvdt)
b) Bán kính đường tròn  ngoại tiếp tam giác DEF:Bấm w1 rồi nhập phép tính  =abc4SR=\dfrac{abc}{4S}

  .

Bán kính đường tròn  ngoại tiếp   tam giác DEF bằng 1,26 (đvd).

c) Tính độ dài đoạn MD


Sử dụng định lý Mê-nê-la-uyt.

GọiK K là giao điểm củaBC BCDFDF. Áp dụng định lý Mê-nê-la-uyt vào tam giác ABCABC, cát tuyến DFKDFK:

DADBKBKCFCFA=1\dfrac{DA}{DB}\cdot \dfrac{KB}{KC} \cdot \dfrac{FC}{FA}=1  . Bấm w63 . Vậy KB=xKB=x (tự động gán vào biến nhớ x).

Tính KD:  Bấm wP311   (gán vào y).

Áp dụng định lý Mê-nê-la-uyt vào tam giác DBKDBK với cát tuyến AMEAME:      Bấm w63   Để tránh xung đột với biến nhớ x, ở đây ta gán MDMD vào z.

Vậy MD=0,9 (đv chiều dài).   EKEBABAD=1\dfrac{MD}{MK}\cdot \dfrac{EK}{EB}\cdot \dfrac{AB}{AD}=1