TỐC ĐỘ X2
TỐC ĐỘ X2
TỐC ĐỘ X2

CHUYÊN ĐỀ ÔN THI

Diện tích phần chung của hai hình tròn - Bài 2

BÀI TOÁN

 

HƯỚNG DẪN GIẢI
Đường tròn (C1)(C_1) có tâm I(74;12)I\left(-\dfrac74;\dfrac12\right)và bán kính R1=4916+14+12R_1=\sqrt{\dfrac{49}{16}+\dfrac{1}{4} +\dfrac{1}{2} }   lưu vào x. Đường tròn (C2)(C_2) có tâm I2(23;1)I_2\left(\dfrac23;-1\right) và bán kính R2=49+1+53R_2=\sqrt{\dfrac{4}{9}+1+\dfrac53 }  lưu vào y. Khoảng cách giữa hai tâm (23+74)2+(112)2\sqrt{\left(\dfrac23+\dfrac74\right)^2+\left(-1-\dfrac12\right)^2} lưu vào D.

Sử dụng tính năng Giải tam giác,  bấm wP314 nhập x,D,yx, D, y theo đúng thứ tự . Lấy góc  B lưu vào B và góc C lưu vào C   .

Sử dụng tính năng tìm Diện tích hình quạt tròn, bấm wP363  (chú ý góc ở tâm bằng 2B )  lưu vào E. Bấm C để điều chỉnh số tính diện tích hình quạt tròn thứ hai (góc ở tâm là 2C)      lưu vào F.

Cuối cùng tìm diện tích tam giác khi biết cạnh D và hai góc đáy B, C wP316   lưu vào A. 

Khi đó diện tích phần chung của hai hình tròn  1,12632\approx 1, 12632.


R2=49+1+5.

Chú ý:

  1. Bài toán này tính bằng phương pháp thông thường (hoặc dùng tích phân) sẽ rất phức tạp.
  2. Khi ta nhập đúng thứ tự các cạnh x,d,yx, d, y  máy tính  tính xuất ra ba góc, ta lấy góc B lưu vào B, góc C lưu vào C. Góc A không sử dụng.
  3. Khi tìm diện tích hình quạt tròn chú ý góc ở tâm bằng hai lần góc đáy tương ứng của tam giác. 

 

fx-880BTG PLUS  - Tính năng Giải tam giác.
  1. Để nhập ba cạnh của tam giác vào tính năng Giải tam giác, ta  bấm wP314
  2. Để tìm diện tích hình quạt ta bấm wP363.
  3. Để tìm diện tích tam giác khi biết một cạnh và hai góc đáy ta bấm  wP316