TỐC ĐỘ X2
TỐC ĐỘ X2
TỐC ĐỘ X2

CHUYÊN ĐỀ ÔN THI

Ký hiệu Legendre của b đối với c.

Định nghĩa 1. Cho pp là số nguyên tố lẻ và aa là số nguyên không chia hết cho pp. Số aa được gọi là thặng dư chính phương mô-đu-lô pp nếu tồn tại số nguyên xx sao cho x2a(mod p)x^2\equiv a \quad (\text{mod}\ p).   Nếu không tồn tại số nguyên xx sao cho x2a(mod p)x^2\equiv a \quad (\text{mod}\ p) thì ta nói aabất thặng dư chính phương mô-đu-lô pp.

 

Định nghĩa 2.  Cho aa là một số nguyên và pp là một số nguyên tố lẻ. Ký hiệu Legendre  .

Ký hiệu   đọc là ký hiệu Legendre của a đối với  p.

 

Các quy tắc để tính (ap)\left(\begin{array}{l}a\\ p\end{array} \right) :


  1. Quy tắc “chia lấy dư” : Nếu ab (mod p)a \equiv b \ (\text{mod}\ p) thì (ap)=(bp)\left(\dfrac{a}{p}\right)=\left(\dfrac{b}{p}\right).
  2. Quy tắc nhân:(abp)=(ap).(bp) \left(\dfrac{ab}{p}\right)=\left(\dfrac{a}{p}\right).\left(\dfrac{b}{p}\right)
  3. Quy tắc bình phương:  (a2p)=1\left(\dfrac{a^2}{p}\right)=1
  

Ví dụ: Tính (102029)\left(\dfrac{10}{2029} \right).

Ta có:
 (102029)=(22029)×(52029)\left(\dfrac{10}{2029}\right)=\left(\dfrac{2}{2029}\right)\times \left(\dfrac{5}{2029}\right).

Vậy (102029)=1\left(\dfrac{10}{2029} \right)=-1.