TỐC ĐỘ X2
TỐC ĐỘ X2
TỐC ĐỘ X2

CHUYÊN ĐỀ ÔN THI

Phép giải tam giác - Bài 2 (đường cao + trung tuyến)

MụclụcTHCS

BÀI TOÁN


HƯỚNG DẪN GIẢI

  1. Muốn tính nhanh IA, IB, IC ta dùng công thức tâm tỉ cự. Tuy nhiên công thức đó dài, khó nhớ.Trong bài này ta dùng tính năng Math Explorer:
  2. Lưu ý: A.B2+AC2=2AM2+BC22AB^2+AC^2=2AM^2+\dfrac{BC^2}{2} . Dùng Solver để tính AM.
  3. Chìa khoá: Tính IA, các góc của tam giác ABC và hai góc A1,A2A_1, A_2 (trong hình). Từ đó tính được  IB, IC nhờ Math Explorer.
Tính AM. Bấm w63 (nghiệm tự động lưu vào z).

Tính các góc BAC^,A1^,A2^.\color{blue}\widehat{BAC} , \widehat{A_1}, \widehat{ A_2}. Bấm wP314  

(gán vào A). Bấm `nhập ba cạnh của tam giác ABM (chú ý thứ tự, vì góc đầu tiên là góc đối diện với cạnh giữa)    (gán vào B) là góc A1A_1.

Bấm `nhập ba cạnh của tam giác ACM    (gán vào C) là góc A2A_2.

Trong tam giác vuông ABH ta có: AH=AB.cosAAH=AB.\cos A.

Trong tam giác AIH ta có: AI=AHcosA2AI=AB.cosAcosA2AI=\dfrac{AH}{\cos A_2} \Rightarrow AI=\dfrac{AB.\cos A}{\cos A_2} (gán vào D). 

Tính IB: Bấm wP311 nhập ba cạnhAB,AI, AB, AI, A1A_1 (biến nhớ B)    (gán vào E).

Tính IC: Bấm ` nhập ba cạnh AC,AI,AC, AI, A2A_2 (biến nhớ C)     (gán vào F).

Bán kính đường tròn  ngoại tiếp tam giác IBM được  xác định bởi R=BM2sinBIM^=BM2cosA2^R=\dfrac{BM}{2\sin \widehat{BIM}}= \dfrac{BM}{2\cos \widehat{A_2}}.

Áp dụng hệ thức lượng trong đường tròn  (cũng có thể dùng tam giác đồng dạng) ta có:

AJ.AB=AI.AMAJ=AI.AMABAJ.AB=AI.AM \Leftrightarrow AJ=\dfrac{AI.AM}{AB} 



  1.  IA=1,18IA=1, 18
  2. IB=2,94IB=2,94
  3. IC=3,84IC=3,84
  4. R=1,52R=1, 52
  5. AJ=1,52AJ=1,52